tư lệnh

Học thuật
Thân thiện
tư lệnh

Tư lệnh đang chỉ huy cuộc diễn tập quân sự trên bản đồ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chỉ huy quân sự cao nhất của một đơn vị, một lực lượng hoặc một khu vực chiến trường: "Tư lệnh" chức vụ chỉ huy cao cấp trong quân đội, thường từ cấp lữ đoàn, sư đoàn, quân đoàn, quân khu hoặc một mặt trận trở lên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tư lệnh Quân khu 7 vừa chuyến thị sát các đơn vị. (Vị tư lệnh chỉ huy Quân khu 7 vừa chuyến đi kiểm tra các đơn vị.)
    • Ông ấy được bổ nhiệm làm tư lệnh mặt trận phía Nam. (Ông ấy được giao nhiệm vụ làm người chỉ huy cao nhấtmặt trận phía Nam.)
    • Tư lệnh lữ đoàn ra lệnh cho toàn đơn vị sẵn sàng chiến đấu. (Người chỉ huy cao nhất của lữ đoàn ra lệnh cho toàn bộ đơn vị chuẩn bị chiến đấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bộ tư lệnh": Cơ quan tham mưu, chỉ huy cao nhất của một đơn vị quân đội, nơi làm việc của tư lệnh các sĩ quan cấp cao.
    • Bộ tư lệnh Quân chủng Phòng không - Không quân đặt tại Nội.
  • "Tư lệnh trưởng": Cách gọi nhấn mạnh, thường dùng trong văn bản chính thức hoặc báo chí để chỉ người giữ chức vụ tư lệnh.
    • Tư lệnh trưởng Bộ đội Biên phòng chủ trì hội nghị.
Biến thể từ gần giống
  • lịnh: Cách viết , cùng nghĩa với "tư lệnh".
  • Chỉ huy (danh từ/động từ): Người lãnh đạo, điều khiển một tập thể; hành động lãnh đạo, điều khiển. (Nghĩa rộng hơn, có thể dùng trong cả quân sự dân sự).
  • Sư đoàn trưởng, Lữ đoàn trưởng (danh từ): Chức vụ chỉ huy cụ thể của một sư đoàn, một lữ đoàn. ( các chức vụ có thể được gọi chung "tư lệnh" trong ngữ cảnh phù hợp).
Từ đồng nghĩa
  • Tổng tư lệnh: Người chỉ huy tối cao toàn bộ lực lượng trang.
  • Tổng chỉ huy: Người chỉ huy cao nhất (thường dùng trong các lực lượng tổng hợp hoặc chiến dịch lớn).
Các cụm từ liên quan
  • Bổ nhiệm tư lệnh: Hành động chính thức giao chức vụ tư lệnh cho một sĩ quan.
    • Chủ tịch nước vừa quyết định bổ nhiệm tư lệnh mới cho Quân khu 9.
  • Thay đổi tư lệnh: Việc thay thế người giữ chức vụ tư lệnh.
    • Đợt thay đổi tư lệnh các quân khu đã hoàn tất.
Thành ngữ liên quan
  • Ngồi ghế tư lệnh: (Cách nói hình tượng) Giữ cương vị chỉ huy cao cấp, quyền lực ra quyết định.
    • Sau nhiều năm công tác, ông ấy đã được ngồi ghế tư lệnh một quân đoàn.
tư lệnh

Tư lệnh đang chỉ huy cuộc diễn tập quân sự trên bản đồ.

  1. dt. Người chỉ huy quân sự cao nhất của một đơn vị từ lữ đoàn trở lên: tư lệnh lữ đoàn pháo binh tư lệnh mặt trận.

Từ chứa "tư lệnh"